Nghĩa của từ "facts are stubborn things" trong tiếng Việt

"facts are stubborn things" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

facts are stubborn things

US /fækts ɑːr ˈstʌb.ərn θɪŋz/
UK /fækts ɑː ˈstʌb.ən θɪŋz/
"facts are stubborn things" picture

Thành ngữ

sự thật là những thứ bướng bỉnh, sự thật hiển nhiên

used to emphasize that reality or truth cannot be changed or ignored, regardless of one's wishes or opinions

Ví dụ:
You can try to deny the data, but facts are stubborn things.
Bạn có thể cố gắng phủ nhận dữ liệu, nhưng sự thật là những thứ bướng bỉnh.
The witness's testimony was inconsistent, and as they say, facts are stubborn things.
Lời khai của nhân chứng không nhất quán, và như người ta thường nói, sự thật là những thứ bướng bỉnh.